Dịch

swing shift

danh từ (noun)
US/ˈswɪŋ ˈʃɪft/

Nghĩa chính

  1. Ca làm việc giữa ca ngày và ca đêm, chẳng hạn như từ 4 giờ chiều đến nửa đêm và nhóm công nhân dự kiến làm việc theo ca như vậy tại một cơ sởdanh từA work shift between a day shift and a night shift, such as from 4PM to midnight, and the group of workers scheduled to work such a shift at a facility.
  2. Hệ thống ca trong đó mỗi công nhân luân phiên giữa ca ngày và ca đêmdanh từA system of shifts where each worker alternates between day shifts and night shifts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swing shiftDạng gốc (base form)
  2. swing shiftsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swing shifterdanh từNgười làm việc theo ca hoặc được tuyển dụng trong một ca

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( , , , , , )
  • . .
  • . ,

AI