reposition
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đặt lại vị tríđộng từTo put into a new position
- Việc đặt lại vị trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of putting into a new position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repositionNguyên thể (infinitive)
- repositionsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- repositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- repositioningPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc repositionVí dụ
- , .Quá trình chế tạo có thể diễn ra liên tục cho từng cột, giúp giảm đáng kể số lần robot phải đặt lại vị trí.
- .Chính phủ Algeria cần tái định vị Algeria như một nước quan trọng ở châu Phi.
- sự nắn lại tự phát sụn phễu bị trật