Dịch

disrupt

B2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)
UK/dɪzˈɹʊpt/US/dɪsˈɹʌpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm rối loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into confusion or disorder.
  2. Làm phiền, ngán đườngđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt or impede.
  3. Phá vỡ, tái định hình thị trườngđộng từngoại động từ (transitive)To improve a product or service in ways that displace an established one and surprise the market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disruptNguyên thể (infinitive)
  2. disruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disruptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disrupt sthlàm gián đoạn cái gì

Cụm từ (phrase)

disrupt serviceLàm gián đoạn dịch vụ
disrupt the marketLàm đảo lộn thị trường
disrupt trafficLàm tắc nghẽn giao thông
severely disruptGây gián đoạn nghiêm trọng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị xé rách
  1. Bị xé rách, bị chia cắtTorn off or torn asunder; severed; disrupted.

Ví dụ

  • man's .Những kẻ la ó phá rối bài phát biểu của người đàn ông.
  • .Người dân Glasgow vui vẻ chấp nhận những sự cố đôi khi làm gián đoạn dịch vụ trong tháng đầu tiên.
  • .Internet giúp các doanh nghiệp tinh gọn dễ dàng làm đảo lộn vị thế của những công ty lớn hơn và cồng kềnh hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdisruptus

AI