Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm rối loạnđộng từngoại động từ (transitive)To throw into confusion or disorder.
- Làm phiền, ngán đườngđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt or impede.
- Phá vỡ, tái định hình thị trườngđộng từngoại động từ (transitive)To improve a product or service in ways that displace an established one and surprise the market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disruptNguyên thể (infinitive)
- disruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disruptingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disrupt sthlàm gián đoạn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disrupt service | Làm gián đoạn dịch vụ | |
| disrupt the market | Làm đảo lộn thị trường | |
| disrupt traffic | Làm tắc nghẽn giao thông | |
| severely disrupt | Gây gián đoạn nghiêm trọng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị xé rách
- Bị xé rách, bị chia cắtTorn off or torn asunder; severed; disrupted.
Ví dụ
- man's .Những kẻ la ó phá rối bài phát biểu của người đàn ông.
- .Người dân Glasgow vui vẻ chấp nhận những sự cố đôi khi làm gián đoạn dịch vụ trong tháng đầu tiên.
- .Internet giúp các doanh nghiệp tinh gọn dễ dàng làm đảo lộn vị thế của những công ty lớn hơn và cồng kềnh hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disruptNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdisruptus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung