Nghĩa chính
- Gây đổ vỡtính từCausing disruption or unrest.
- Mang tính đột phá, mang tính đảo lộn thị trườngtính từCausing major change, as in a market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disruptiveDạng gốc (base form)
- more disruptiveSo sánh hơn (comparative)
- most disruptiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disruptive behaviour | Hành vi quậy phá | |
| disruptive innovation | Đổi mới mang tính đột phá | |
| disruptive pupil | Học sinh hay gây mất trật tự | |
| disruptive technology | Công nghệ đột phá | |
| disruptive selectiondanh từ | danh từ | Hình thức chọn lọc tự nhiên trong đó các giá trị cực đoan của một tính trạng được ưu tiên hơn các giá trị trung gian, khiến các quần thể của một loài trong cùng một môi trường sống phát triển các khả năng thích nghi khác nhau |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disruptiveVí dụ
- .Học sinh có hành vi quậy phá có thể bị đuổi học.
- .Hôm nay dự kiến sẽ có nhiều xáo trộn.
- .Nó đã gây xáo trộn khá nhiều.