Dịch

disruptive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây đổ vỡtính từCausing disruption or unrest.
  2. Mang tính đột phá, mang tính đảo lộn thị trườngtính từCausing major change, as in a market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disruptiveDạng gốc (base form)
  2. more disruptiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most disruptiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disruptive behaviourHành vi quậy phá
disruptive innovationĐổi mới mang tính đột phá
disruptive pupilHọc sinh hay gây mất trật tự
disruptive technologyCông nghệ đột phá
disruptive selectiondanh từHình thức chọn lọc tự nhiên trong đó các giá trị cực đoan của một tính trạng được ưu tiên hơn các giá trị trung gian, khiến các quần thể của một loài trong cùng một môi trường sống phát triển các khả năng thích nghi khác nhau

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Học sinh có hành vi quậy phá có thể bị đuổi học.
  • .Hôm nay dự kiến sẽ có nhiều xáo trộn.
  • .Nó đã gây xáo trộn khá nhiều.

AI