Dịch

price stability

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái của nền kinh tế được đặc trưng bởi lạm phát thấp và do đó giá trị đồng tiền ổn định. Ổn định giá cả là một trong những mục tiêu trọng tâm của hầu hết các chính phủ và ngân hàng trung ươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of economy characterized by low inflation, and thus a stable value of money. Price stability is one of the central goals of most governments and central banks.

AI