Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
omniform
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đủ mọi hình thức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having every form or shape.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
omniform
omniform
al
Có hình dạng đa dạng
tính từ
omniform
ity
Sự có đủ mọi hình thức
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
omniformis
Ví dụ
The
living
fire
,
the
living
omniform
seminary
of
the
world
,
and
other
expressions
of
the
like
nature
,
occurring
in
the
ancient
and
Platonic
philosophy
AI
1
Đủ mọi hình thức
1
Đủ mọi hình thức
1
Đủ mọi hình thức