Dịch

uniforme

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/uniˈfoɾme/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng đều, đồng nhấttính từuniform, even
  2. Đồng phục, quân phụcdanh từuniform, dress uniform
  3. Chia từ uniformarđộng từinflection of uniformar:
  4. Đồng nhất hóa, làm cho đồng đềuđộng từfirst/third-person singular present subjunctive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uniformeDạng gốc (base form)
  2. uniformesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de manera uniformeMột cách đồng đều
llevar uniformeMặc đồng phục
ponerse el uniformeMặc đồng phục vào
uniforme escolarĐồng phục học sinh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy đồng nhất hóa
  1. Hãy đồng nhất hóa, hãy làm đềuthird-person singular imperative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc uniforme

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi phải mặc đồng phục ở trường.
  • .Đồng phục của cậu ấy bị dính vết mực bút bi.
  • .Đồng phục học sinh đã lỗi thời rồi.

AI