Dịch

chicken liver

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem thịt gà, gandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see chicken, liver.
  2. Kẻ hèn nhátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicken liverDạng gốc (base form)
  2. chicken liversSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ , .” Zipper's . “, . ? , . .”
  • .
  • Rob's , !

AI