chicken liver
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem thịt gà, gandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see chicken, liver.
- Kẻ hèn nhátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chicken liverDạng gốc (base form)
- chicken liversSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ , .” Zipper's . “, . ? , . .”
- .
- Rob's , !