Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc gan, về gantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the liver.
- Tác động lên gantính từkhông so sánh (not comparable)Acting on or occurring in the liver.
- Có màu nâu đỏ gantính từkhông so sánh (not comparable)Of a deep brownish-red color like that of the liver.
- Hợp chất tác động lên gandanh từAny compound that acts on the liver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hepaticDạng gốc (base form)
- hepaticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hepatic cancerdanh từ | danh từ | Ung thư gan |
| hepatic veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch dẫn máu tĩnh mạch từ gan vào tĩnh mạch chủ dưới |
| hepatic ductdanh từ | danh từ | Ống dẫn mật từ gan vào ống mật chủ và sau đó chuyển đến tá tràng |
| hepatic flexuredanh từ | danh từ | Đoạn uốn cong ở đại tràng gần gan, nơi gặp nhau của đại tràng lên và đại tràng ngang |
| hepatic tanagerdanh từ | danh từ | Loài chim bản địa của châu Mỹ, Piranga flava |
| hepatic cinnabardanh từ | danh từ | Chu sa không tinh khiết có màu nâu gan và ánh kim loại |
| hepatic capsulitisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với perihepatitis |
| hepatic dysfunction | Rối loạn chức năng gan |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây rêu tản
- A liverwort (kind of plant)
Họ từ (word family)
cùng gốc hepaticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiepatik
- từ tiếng Latinh muộnhepaticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἡπατικόςhēpatikós“of the liver”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . ; purple-blackThực ra điểm yếu của bis là do chất kích thích bằng rượu. Do đó gan của ông đã được kiểm tra cẩn thận. Nó không có màu gan như thường lệ; trong trường hợp này nó có màu đen tím đậm
- .Họ đã mắc một chứng bệnh về gan.