Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hepatically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc thông qua gan
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of the liver.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hepatically
entero
hepatically
Theo cách gan ruột
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
hepatic
+
-ally
AI
1
Về mặt hoặc thông qua gan
1
Về mặt hoặc thông qua gan
1
Về mặt hoặc thông qua gan