Dịch

heparin

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hêparindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compound occurring in the liver and other tissues which inhibits blood coagulation. A sulfur-containing polysaccharide, it is used as an anticoagulant in the treatment of thrombosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heparinDạng gốc (base form)
  2. heparinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-parinhậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất heparin bao gồm cả heparin khối lượng phân tử thấp

Ví dụ

  • blood-thinning , . .Heparin là thuốc làm loãng máu làm từ ruột lợn, thường có nguồn gốc từ các trang trại nhỏ ở Trung Quốc. Thuốc này thường được dùng để ngăn ngừa tắc nghẽn trong quá trình chạy thận nhân tạo và các ca phẫu thuật khác nhau.

AI