heparin
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hêparindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compound occurring in the liver and other tissues which inhibits blood coagulation. A sulfur-containing polysaccharide, it is used as an anticoagulant in the treatment of thrombosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heparinDạng gốc (base form)
- heparinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -parinhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất heparin bao gồm cả heparin khối lượng phân tử thấp |
Ví dụ
- blood-thinning , . .Heparin là thuốc làm loãng máu làm từ ruột lợn, thường có nguồn gốc từ các trang trại nhỏ ở Trung Quốc. Thuốc này thường được dùng để ngăn ngừa tắc nghẽn trong quá trình chạy thận nhân tạo và các ca phẫu thuật khác nhau.