buscavidas
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/buskaˈbidas/
Nghĩa chính
- Người hối hả, người đi làm (người giỏi tìm việc làm dễ dàng và có thể dễ dàng khai thác mọi khả năng mình có để thành công trong cuộc sống và kiếm tiền)danh từhustler, go-getter (one who is good at finding easy employment, and who can easily exploit any ability he has to succeed in life and earn money)
- Một người quá tò mò hoặc xấc xượcdanh từone who is excessively curious or impertinent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh