Dịch

lifestyle

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong cách sốngdanh từA style of living that reflects the attitudes and values of a person or group.
  2. Phong cách sống tiêu dùngdanh từThe totality of the likes and dislikes of a particular section of the market, especially when expressed in terms of the products and services that they would buy; a marketing strategy based on the self-image of such a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lifestyleDạng gốc (base form)
  2. lifestylesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

active lifestyleLối sống năng động
healthy lifestyleLối sống lành mạnh
lavish lifestyleLối sống xa hoa
lifestyle changeThay đổi lối sống
lifestyle choiceLựa chọn lối sống
sedentary lifestyleLối sống ít vận động
lifestyle diseasedanh từCác loại bệnh có tần suất gia tăng khi các quốc gia trở nên công nghiệp hóa hơn và con người sống lâu hơn
alternative lifestyledanh từCác lối sống thường được coi là nằm ngoài chuẩn mực văn hóa của nó

Ví dụ

  • ( 8000-3000 ...) .Cách mạng Thời đại Đồ đá mới (khoảng năm 8000–3000 trước Công nguyên) có đặc trưng là con người chuyển từ lối sống du mục sang lối sống nông nghiệp.
  • .Hãy thay đổi lối sống của bạn.
  • .Tôi có một lối sống quy củ.

AI