Dịch

lifestylism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc chiếm đoạt một thứ gì đó như một lối sống mà không quan tâm đến nguyên lý hoặc ý nghĩa cơ bản của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The appropriation of something as a lifestyle, without regard to its underlying tenets or meaning.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; […]

AI