Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unblessed
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không được ban phước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not blessed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unblessed
unblessed
ly
Không may mắn
trạng từ
unblessed
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không được ban phước
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
blessed
Ví dụ
a
hovel
unblessed
with
electricity
or
running
water
AI
1
Không được ban phước
1
Không được ban phước
1
Không được ban phước