Nghĩa chính
- Bận tâm, quan tâmđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To be concerned about, have an interest in, to care (about something).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xuất hiện ở từ khác
- damnkết hợpthèm bận tâm, đoái hoài
Ví dụ
- , , ?
- .
- .