Dịch

give a damn

động từ (verb)
UK/ˈɡɪv ə ˈdæm/US/ˈɡɪv ə ˈdæm/

Nghĩa chính

  1. Bận tâm, quan tâmđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To be concerned about, have an interest in, to care (about something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , ?
  • .
  • .

AI