Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ý đến (ai đó hoặc cái gì đó); chăm sóc cho; ý tới, để ý tới, để ý tớiđộng từngoại động từ (transitive)To take account of (someone or something); to care for; to consider, to heed, to regard.
- Muốn (làm gì đó); mong muốn, có khuynh hướng, quan tâm đếnđộng từTo want (to do something); to desire to, to be inclined to, to care to.
- Biết về, nhận thức đượcđộng từnội động từ (intransitive)To know about, to know of, to be aware of.
- Xem xét, xem xét, coi (ai đó hoặc cái gì đó) nhưđộng từngoại động từ (transitive)To reckon, to consider, to regard (someone or something) as.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reckon onđộng từ | động từ | Dựa vào hoặc phụ thuộc (vào) |
| reckon upđộng từ | động từ | Cộng lại; đếm lên; tính toán số lượng; kiểm đếm; đến với một kế toán của |
| reckon forđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem reckon, for |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Quan tâm đến (ai đó)
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Quan tâm đến (ai đó); quan trọng hoặc được quan tâm; quan trọngTo concern (someone); to be important or of interest to; to matter.
Ví dụ
- ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
- không ngại nguy hiểm
- , , / , / , , / , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc reckNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirecken
- từ tiếng Bắc Âu cổrœkja
- từ tiếng German nguyên thủy*rōkijaną“to care, take care”