Dịch

reck

động từ (verb)
US/ɹɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ý đến (ai đó hoặc cái gì đó); chăm sóc cho; ý tới, để ý tới, để ý tớiđộng từngoại động từ (transitive)To take account of (someone or something); to care for; to consider, to heed, to regard.
  2. Muốn (làm gì đó); mong muốn, có khuynh hướng, quan tâm đếnđộng từTo want (to do something); to desire to, to be inclined to, to care to.
  3. Biết về, nhận thức đượcđộng từnội động từ (intransitive)To know about, to know of, to be aware of.
  4. Xem xét, xem xét, coi (ai đó hoặc cái gì đó) nhưđộng từngoại động từ (transitive)To reckon, to consider, to regard (someone or something) as.

Cụm từ (phrase)

reckon onđộng từDựa vào hoặc phụ thuộc (vào)
reckon upđộng từCộng lại; đếm lên; tính toán số lượng; kiểm đếm; đến với một kế toán của
reckon forđộng từDùng theo nghĩa đen, xem reckon, for

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Quan tâm đến (ai đó)
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Quan tâm đến (ai đó); quan trọng hoặc được quan tâm; quan trọngTo concern (someone); to be important or of interest to; to matter.

Ví dụ

  • ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
  • không ngại nguy hiểm
  • , , / , / , , / , / .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirecken
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrœkja
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rōkijaną“to care, take care”

AI