Nghĩa chính
- Cộng lại; đếm lên; tính toán số lượng; kiểm đếm; đến với một kế toán củađộng từTo add up; count up; compute the amount of; tally; come to an accounting of.
- Chỉ trích gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To harshly criticize.
- Nhận thức (tính toán) (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To perceive (reckon) (someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reckon upNguyên thể (infinitive)
- reckons upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reckoned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reckoning upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reckon up the billcụm từ | cụm từ | Cộng tất cả các khoản trên hóa đơn |
| reckon uponđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với reckon on |
Ví dụ
- , ; , , , . .
- .
- .