Dịch

reckon up

động từ (verb)
US/ˌɹɛkən ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Cộng lại; đếm lên; tính toán số lượng; kiểm đếm; đến với một kế toán củađộng từTo add up; count up; compute the amount of; tally; come to an accounting of.
  2. Chỉ trích gay gắtđộng từngoại động từ (transitive)To harshly criticize.
  3. Nhận thức (tính toán) (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To perceive (reckon) (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reckon upNguyên thể (infinitive)
  2. reckons upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reckoned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reckoning upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reckon up the billcụm từCộng tất cả các khoản trên hóa đơn
reckon uponđộng từĐồng nghĩa với reckon on

Ví dụ

  • , ; , , , . .
  • .
  • .

AI