dang
B2động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Dạng gốc:dingGay go
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nguyền rủa, rủađộng từDamn.
- Chết tiệt, khốn kiếpthán từDamn.
- Chết tiệt, quái quỷtính từkhông so sánh (not comparable)Damn.
- Cực kỳ, hết sức, quá đỗitrạng từkhông so sánh (not comparable)Damn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dang itthán từ | thán từ | Biểu hiện được sử dụng để thể hiện sự không hài lòng. Một phiên bản ít nhấn mạnh hơn, ít tục tĩu hơn của từ chết tiệt |
| hot dangthán từ | thán từ | Nóng chết tiệt |
| gall dangtính từ, thán từ | tính từ, thán từ | Khốn kiếp |
| ding upđộng từ | động từ | Làm móp, uốn cong hoặc làm bị thương |
| dang tooting | Chưa có nghĩa | |
| dang tootin' | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Ném mạnh
- ngoại động từ (transitive)Ném mạnh, giáng mạnhTo dash.
Họ từ (word family)
cùng gốc dingVí dụ
- , , , , .Cho tới khi nàng, bị nỗi thống khổ, xấu hổ và giận dữ bủa vây, / Gieo tấm thân ghê tởm xuống tận địa ngục.
- ( ) . , .Chắt nước luộc mì (và giữ lại một ít cho công thức sốt mì) cực kỳ dễ dàng với chiếc rây kẹp này. Thêm vào đó, nó tốn ít diện tích tủ bếp hơn hẳn so với rổ truyền thống.
- .Tôi chẳng thèm bận tâm chút nào.