Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
damn someone to hell
UK
/ˈ
d
æ
m
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
t
ə
ˈ
h
ɛ
l
/
US
/ˈ
d
æ
m
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
t
ə
ˈ
h
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Nguyền rủa ai xuống địa ngục
Ví dụ
The
angry
crowd
damned
the
traitor
to
hell
.
Đám đông phẫn nộ đã nguyền rủa kẻ phản bội xuống địa ngục.
Xuất hiện ở từ khác
damn
kết hợp
nguyền rủa ai xuống địa ngục
AI
1
Nguyền rủa ai xuống địa ngục
1
Nguyền rủa ai xuống địa ngục
1
Nguyền rủa ai xuống địa ngục