Dịch

filmmaker

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà làm phimdanh từA producer or director of films/movies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filmmakerDạng gốc (base form)
  2. filmmakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aspiring filmmakerNhà làm phim triển vọng
documentary filmmakerNhà làm phim tài liệu
independent filmmakerNhà làm phim độc lập
prominent filmmakerNhà làm phim nổi tiếng
talented filmmakerNhà làm phim tài năng
young filmmakerNhà làm phim trẻ

Ví dụ

  • 1950 – .Sự chiều chuộng thái quá kỳ vọng của khán giả như vậy đã sớm bị nhiều nhà làm phim vào thập niên 1950 công kích dữ dội, đặc biệt là Otto Preminger đã nói ở trên.
  • .Anh ấy là một nhà làm phim người Algérie.
  • Breno .Breno là một nhà làm phim nghiệp dư.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI