Nghĩa chính
- Nhà làm phimdanh từA producer or director of films/movies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filmmakerDạng gốc (base form)
- filmmakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aspiring filmmaker | Nhà làm phim triển vọng | |
| documentary filmmaker | Nhà làm phim tài liệu | |
| independent filmmaker | Nhà làm phim độc lập | |
| prominent filmmaker | Nhà làm phim nổi tiếng | |
| talented filmmaker | Nhà làm phim tài năng | |
| young filmmaker | Nhà làm phim trẻ |
Ví dụ
- 1950 – .Sự chiều chuộng thái quá kỳ vọng của khán giả như vậy đã sớm bị nhiều nhà làm phim vào thập niên 1950 công kích dữ dội, đặc biệt là Otto Preminger đã nói ở trên.
- .Anh ấy là một nhà làm phim người Algérie.
- Breno .Breno là một nhà làm phim nghiệp dư.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc filmmakerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- directorđồng nghĩanhà làm phim, bao hàm cả vai trò sản xuất phim nói chung