Nghĩa chính
- Thuộc về bản năng, do bản năngtính từRelated to or prompted by instinct.
- Mang tính bản năng, bốc đồngtính từDriven by impulse, spontaneous and without thinking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instinctiveDạng gốc (base form)
- more instinctiveSo sánh hơn (comparative)
- most instinctiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| instinctive driftdanh từ | danh từ | Xu hướng của một sinh vật quay trở lại các hành vi bản năng có thể cản trở phản ứng có điều kiện |
Ví dụ
- , .Khi bị người lạ tiếp cận, Jared siết chặt tay lại theo phản xạ bản năng.
- .Các quy tắc đạo đức không nên làm cho hạnh phúc bản năng trở nên bất khả thi.
- , , .Có hành vi mang tính bản năng, không có sự chuẩn bị trước, và hành vi có tính toán trước.
Họ từ (word family)
cùng gốc instinctiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha