Dịch

instinct

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuynh hướng bẩn sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A natural or inherent impulse or behaviour.
  2. Trực giác, linh cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intuitive reaction not based on rational conscious thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instinctDạng gốc (base form)
  2. instinctsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by instincttheo bản năngChildren do not know by instinct the difference between right and wrong.Trẻ em không biết phân biệt đúng sai theo bản năng.
  • instinct (is) to do sthbản năng là làm gìHis first instinct was to run away.Bản năng đầu tiên của anh ấy là chạy trốn.
  • instinct for (doing) sthbản năng về việc làm gìHorses have a well-developed instinct for fear.Ngựa có bản năng sợ hãi rất phát triển.
  • instinct about sb/sthtrực giác về ai/cái gìHer instincts about him had been right.Trực giác của cô ấy về anh ta đã đúng.
  • instinct for…trực giác về…He had a gut instinct for when people were lying to him.Anh ấy có trực giác nhạy bén biết khi nào người ta nói dối mình.
  • on instincttheo trực giácI acted purely on instinct.Tôi hành động hoàn toàn theo trực giác.

Cụm từ (phrase)

basic instinctBản năng gốc
by instinctTheo bản năng
gut instinctdanh từBản năng tự nhiên
maternal instinctBản năng làm mẹ
natural instinctBản năng tự nhiên
survival instinctdanh từBản năng sinh tồn
herd instinctdanh từBản năng bầy đàn
death instinctdanh từĐồng nghĩa với death drive

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tràn ngập
  1. Tràn ngập, thấm đẫmImbued, charged (with something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tràn ngập

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhīnstīnctus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhiều loài động vật sợ lửa theo bản năng.
  • ; bản tính thích trật tự; khiêm tốn theo bản năng
  • […] / , / .Cỗ xe của Thượng đế từ phụ […] Tự nó tràn ngập linh hồn, nhưng được hộ tống bởi bốn hình hài tiểu thiên sứ.

AI