Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninstinctive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bản năng hoặc thiếu bản năng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not instinctive or lacking instinct.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
instinctive
Ví dụ
The
pitch
of
perfection
is
the
human
head
,
free
of
the
fire
of
joy
and
of
sorrow
;
neither
haughty
nor
bowed
down
beneath
the
arch
of
the
blue
sky
,
so
still
the
gaze
that
it
leaves
on
the
uninstinctive
horses
,
on
the
tree
of
no
natural
growth
.
AI
1
Không có bản năng hoặc thiếu bản năng
1
Không có bản năng hoặc thiếu bản năng
1
Không có bản năng hoặc thiếu bản năng