Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
half a brain
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɑː
f
ə
ˈ
b
ɹ
eɪ
n
/
US
/ˈ
h
æ
f
ə
ˈ
b
ɾ
e
i
n
/
Nghĩa chính
1
Mức độ thông minh rất cơ bản hoặc tối thiểu
danh từ
A very basic or minimal level of intelligence.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
half a head
Ví dụ
anyone
with
half
a
brain
If
you
had
half
a
brain
you'd
be
dangerous
!
Anyone
with
half
a
brain
would
know
that
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
half-assed
half-hearted
half-brained
brainless
AI
1
Mức độ thông minh rất cơ bản hoặc tối thiểu
1
Mức độ thông minh rất cơ bản hoặc tối thiểu
1
Mức độ thông minh rất cơ bản hoặc tối thiểu