Dịch

cuajado

C2tính từ (adjective)
/kwaˈxao/

Nghĩa chính

  1. Đông lại, đông đặc (của chất lỏng, chẳng hạn như sữa hoặc trứng, đã đặc lại hoặc đông đặc)tính từcurdled, coagulated, set (of a liquid, such as milk or eggs, that has thickened or solidified).
  2. Choáng váng, chậm chạp, không biết gì, thụ động; thiếu chủ động hoặc phản xạ nhanhtính từdazed, slow, clueless, passive; lacking initiative or quick reflexes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuajadoDạng gốc (base form)
  2. cuajadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cuajadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cuajadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , .

AI