Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
emptysis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xuất huyết từ phổi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hemorrhage from the lungs.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
ἔμπτυσις
émptusis
AI
1
Xuất huyết từ phổi
1
Xuất huyết từ phổi
1
Xuất huyết từ phổi