Dịch

emptiness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng rỗng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or feeling of being empty; an emotion that combines hollowness, numbness, disconnection and a lack of meaning in life, resulting in existential boredom, ennui or depression.
  2. Khoảng trống, hư khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A void; a nothingness; something lacking existence.
  3. Sự không tồn tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nonexistence; a lack of existence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emptinessDạng gốc (base form)
  2. emptinessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

empty-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiemptynesse
  2. từ tiếng Anh cổǣmtiġnes

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Maria's .Ánh mắt Maria hướng về chốn không trung.
  • ...Nhìn chằm chằm vào hư không...
  • .Sami mang sự trống rỗng đó trong lòng.

AI