Dịch

hambriento

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/amˈbɾjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đói lả, đói cồn cào, rất đóitính từvery hungry, famished
  2. Đói, thèm ăntính từhungry
  3. Người bị đói, người chịu đóidanh từthe hungry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hambrientoDạng gốc (base form)
  2. hambrientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. hambrientosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. hambrientaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết cảm giác thực sự đói là gì không?
  • .Bạn phải đang đói mới ăn được nhiều cơm như vậy.
  • .Những đứa trẻ đói khát làm tôi đau lòng.

AI