hambriento
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/amˈbɾjento/nguồn
Nghĩa chính
- Đói lả, đói cồn cào, rất đóitính từvery hungry, famished
- Đói, thèm ăntính từhungry
- Người bị đói, người chịu đóidanh từthe hungry
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hambrientoDạng gốc (base form)
- hambrientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- hambrientosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- hambrientaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết cảm giác thực sự đói là gì không?
- .Bạn phải đang đói mới ăn được nhiều cơm như vậy.
- .Những đứa trẻ đói khát làm tôi đau lòng.