Nghĩa chính
- Chịu đóiđộng từTo miss a meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go hungryNguyên thể (infinitive)
- goes hungryNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went hungry (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone hungry (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going hungryPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- hungrykết hợpchịu đói, nhịn đói
Ví dụ
- - , ?
- .
- .