sated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trong trạng thái hài lòng hoàn toàn và triệt để; sự thèm ăn của một người được thỏa mãn hoàn toàn, bằng cách có đủ thứ gì đótính từIn a state of complete and thorough satisfaction; having one’s appetite fully satisfied, by having enough of something.
- Đã dập tắt cơn khát hoặc cơn đóitính từQuelled of thirst or hunger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satedDạng gốc (base form)
- more satedSo sánh hơn (comparative)
- most satedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sated (with sth)no nê (với cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisatet
Ví dụ
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc satedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha