Dịch

sated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong trạng thái hài lòng hoàn toàn và triệt để; sự thèm ăn của một người được thỏa mãn hoàn toàn, bằng cách có đủ thứ gì đótính từIn a state of complete and thorough satisfaction; having one’s appetite fully satisfied, by having enough of something.
  2. Đã dập tắt cơn khát hoặc cơn đóitính từQuelled of thirst or hunger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satedDạng gốc (base form)
  2. more satedSo sánh hơn (comparative)
  3. most satedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sated (with sth)no nê (với cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisatet

Ví dụ

  • ,

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI