Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sacio
tính từ
(adjective)
/ˈsaθjo/
Nghĩa chính
1
No, đầy đủ
tính từ
sated, satiated, full
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sacio
Dạng gốc
(base form)
saci
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
sacio
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
saci
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
harto
saciado
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
sated
Trong trạng thái hài lòng hoàn toàn và triệt để; sự thèm ăn của một người được thỏa mãn hoàn toàn, bằng cách có đủ thứ gì đó
AI
1
No
1
No
1
No