Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thỏa mãn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not sated.
2
Vô độ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Insatiable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sateless
unsating
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sated
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
insaciable
Vô độ
lujuria
Sự thái quá, sự vô độ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsated
unsated
ly
Mà không bị bão hòa
trạng từ
unsated
ness
Tính không được bảo vệ
danh từ
Ví dụ
The
beauty
,
in
her
first
season
of
triumph
,
listens
to
the
whispers
of
adulation
with
sparkling
eye
and
flushing
cheek
,
and
a
heart
yet
unsated
by
their
monotony
;
[…]
AI
1
Không thỏa mãn
2
Vô độ
1
Không thỏa mãn
2
Vô độ
1
Không thỏa mãn
2
Vô độ