Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thirsty work
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
θ
ɜː
s
.
t
i
ˈ
w
ɜː
k
/
US
/ˈ
θ
ɝ
s
.
t
i
ˈ
w
ɝ
k
/
Nghĩa chính
1
Công việc gây khát nước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Physical labor of a type that causes the laborer to sweat and become thirsty.
Ví dụ
'
Tis
thirsty
work
,
this
marching
,
fighting
,
ay
.
AI
1
Công việc gây khát nước
1
Công việc gây khát nước
1
Công việc gây khát nước