Dịch

thirsty work

danh từ (noun)
UK/ˈθɜːs.ti ˈwɜːk/US/ˈθɝs.ti ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Công việc gây khát nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Physical labor of a type that causes the laborer to sweat and become thirsty.

Ví dụ

  • ' , , , .

AI