Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thirstiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất khát nước; khát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being thirsty; thirst.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thirstiness
thirst
y
Khát
tính từ, danh từ
thirst
Sự khát
danh từ, động từ
thirsti
ly
Một cách khát khao
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
thirsty
+
-ness
Ví dụ
It
was
not
the
heat
that
caused
his
thirstiness
,
it
was
the
low
humidity
.
AI
1
Tính chất khát nước
1
Tính chất khát nước
1
Tính chất khát nước