mandril
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/manˈdɾil/nguồn
Nghĩa chính
- Khỉ mặt chódanh từmandrill
- Mâm cặp, trục gádanh từchuck, mandrel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandrilDạng gốc (base form)
- mandrilesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cậu trông như một con khỉ mặt chó vậy.