Dịch

mandril

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/manˈdɾil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khỉ mặt chódanh từmandrill
  2. Mâm cặp, trục gádanh từchuck, mandrel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mandrilDạng gốc (base form)
  2. mandrilesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cậu trông như một con khỉ mặt chó vậy.

AI