Nghĩa chính
- Vứt điđộng từngoại động từ (transitive)To discard, or throw away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuck awayNguyên thể (infinitive)
- chucks awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chucked awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chucking awayPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . .Nó có giặt máy được không?” “Nhãn có ghi vậy.” “Thế thì cho vào máy giặt đi.