Nghĩa chính
- Đuổi ai đó, ví dụ: từ một hình thức vận chuyển, có lẽ vì hành vi ngỗ ngược, hoặc vì đã đến đích cuối cùngđộng từTo evict someone, e.g. from a form of transport, perhaps for unruly behaviour, or because the final destination has been reached.
- Xúc phạm hoặc lạm dụng bằng lời nói (ai đó); trêu chọc, chế nhạo hoặc hạ thấp (ai đó)động từTo insult or verbally abuse (someone); to tease, sneer at or demean (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuck offNguyên thể (infinitive)
- chucks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chucked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chucking offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , . - - .