Dịch

chuck off

động từ (verb)
US/ˌtʃʌk ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Đuổi ai đó, ví dụ: từ một hình thức vận chuyển, có lẽ vì hành vi ngỗ ngược, hoặc vì đã đến đích cuối cùngđộng từTo evict someone, e.g. from a form of transport, perhaps for unruly behaviour, or because the final destination has been reached.
  2. Xúc phạm hoặc lạm dụng bằng lời nói (ai đó); trêu chọc, chế nhạo hoặc hạ thấp (ai đó)động từTo insult or verbally abuse (someone); to tease, sneer at or demean (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuck offNguyên thể (infinitive)
  2. chucks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chucked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chucking offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , . - - .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI