Dịch

eschew

C2động từ (verb)
UK/ɪʃˈt͡ʃuː/US/ɛsˈt͡ʃu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiêng cữ, tránh làmđộng từngoại động từ (transitive)To avoid; to shun, to shy away from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eschewNguyên thể (infinitive)
  2. eschewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. eschewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eschewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eschew sthtránh, kiêng kị cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieschewen
  2. từ tiếng Anglo-Normaneschiver
  3. từ tiếng Frank*skiuhijan“to dread, shun, avoid”

Cùng gốc (doublet)skew

Ví dụ

  • , ; , .Hãy để hắn tránh điều ác, và làm điều thiện; hãy tìm kiếm sự hòa bình, và theo đuổi nó.
  • , .Tôi không tránh một phong cách nói cao cả, đặc biệt khi những người đối thoại với tôi là những người uyên bác.
  • , .Tránh sự tối nghĩa, ủng hộ sự sáng tỏ.

AI