Nghĩa chính
- Kiêng cữ, tránh làmđộng từngoại động từ (transitive)To avoid; to shun, to shy away from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eschew sthtránh, kiêng kị cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieschewen
- từ tiếng Anglo-Normaneschiver
- từ tiếng Frank*skiuhijan“to dread, shun, avoid”
Cùng gốc (doublet)skew
Họ từ (word family)
cùng gốc eschewVí dụ
- , ; , .Hãy để hắn tránh điều ác, và làm điều thiện; hãy tìm kiếm sự hòa bình, và theo đuổi nó.
- , .Tôi không tránh một phong cách nói cao cả, đặc biệt khi những người đối thoại với tôi là những người uyên bác.
- , .Tránh sự tối nghĩa, ủng hộ sự sáng tỏ.