Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eschewable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Điều gì có thể tránh được; có thể tránh được
tính từ
Which can be eschewed; possible to eschew.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
eschewable
un
eschewable
Không thể tránh khỏi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
eschew
+
-able
Ví dụ
And
this
author
,
even
if
he
could
be
shown
where
only
expensively
eschewable
cuts
might
have
to
be
called
upon
in
order
to
formalize
his
existing
proof
of
Metatheorem
4 (
which
he
doubts
—
since
,
on
careful
inspection
,
he
does
not
find
any
),
...
AI
1
Điều gì có thể tránh được
1
Điều gì có thể tránh được
1
Điều gì có thể tránh được