Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uneschewable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể tránh khỏi
tính từ
Not eschewable; imposible to eschew.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
eschewable
Ví dụ
'
Tis
not
of
sexual
impurity
that
we
are
now
to
treat
,
but
another
and
a
much
worse
sort
of
impurity
stands
before
us
as
our
dread
,
yet
uneschewable
,
topic
.
Our
subject
,
however
,
is
,
unnatural
sins
or
vices
in
their
generic
aspect
,
not
any
one
sin
...
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
必然
bì rán
Tất yếu, tất nhiên, không thể tránh khỏi
不可避免
bù kě bì miǎn
Không thể tránh khỏi, tất yếu
Tiếng Tây Ban Nha
inevitable
Không thể tránh khỏi, tất yếu
inevitablemente
Tất yếu, không thể tránh khỏi
ineludible
Không thể tránh khỏi
AI
1
Không thể tránh khỏi
1
Không thể tránh khỏi
1
Không thể tránh khỏi