Dịch

skewy

tính từ (adjective)
/ˈskuː.i/

Nghĩa chính

  1. Xiên hoặc xiên; có xu hướng nghiêng; có dấu hiệu bị lệchtính từSkewed or skewing; tending to skew; showing signs of skewing.

Ví dụ

  • ... ; .
  • ... , .

AI