Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skewy
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
k
uː
.
i
/
Nghĩa chính
1
Xiên hoặc xiên; có xu hướng nghiêng; có dấu hiệu bị lệch
tính từ
Skewed or skewing; tending to skew; showing signs of skewing.
Ví dụ
...
skewy
at
the
centre
;
but
it
was
a
very
good
star
for
all
that
.
...
skewy
seams
,
by
the
light
of
a
dripping
tallow
candle
.
AI
1
Xiên hoặc xiên
1
Xiên hoặc xiên
1
Xiên hoặc xiên