Dịch

slambang

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Với một tiếng đập mạnh và một tiếng nổ; với bạo lực ồn ào hoặc kéo dàitrạng từkhông so sánh (not comparable)With a slam and a bang; with noisy or headlong violence.
  2. Bạo lực và ồn ào; không bị kiềm chếtính từViolent and noisy; unrestrained.
  3. Đi với một cú đập mạnh và một tiếng nổ; đi ồn àođộng từnội động từ (intransitive)To go with a slam and a bang; go noisily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slambangNguyên thể (infinitive)
  2. slambangsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slambangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slambangingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • […] , , […]
  • Zooey’s , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI