Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strambang
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
In a noisy, violent manner; slambang.
chưa dịch
trạng từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Nguồn gốc
(etymology)
stram
+
bang
Ví dụ
an
way
that
a
geed
en
sich
a
wap
in
the
niddick
that
strambang
a
het
es
head
agin
the
clovel
,
an
made
a
bump
in
es
brow
.
AI
1
In a noisy
1
In a noisy
1
In a noisy