Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
data slam
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɛ
j
t
ə
ˈ
s
l
a
m
/
US
/ˈ
d
æ
t
ə
ˈ
s
l
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Sự tấn công dữ dội của những mảnh dữ liệu vô nghĩa
danh từ
An onslaught of meaningless pieces of data.
Ví dụ
Given
this
staggering
data
slam
,
it
is
quite
possible
that
the
best
and
most
relevant
data
and
information
needed
to
produce
the
most
appropriate
knowledge
slips
by
unnoticed
.
AI
1
Sự tấn công dữ dội của những mảnh dữ liệu vô nghĩa
1
Sự tấn công dữ dội của những mảnh dữ liệu vô nghĩa
1
Sự tấn công dữ dội của những mảnh dữ liệu vô nghĩa