Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insultry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nói chung là xúc phạm; thói quen hoặc quá trình xúc phạm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Insults generally; the habit or process of insulting.
Nguồn gốc
(etymology)
insult
+
-ry
Ví dụ
The
complex
ridden
people
whose
main
intellectual
hobby
seemed
to
be
the
“
art
”
of
insultry
to
anybody
who
could
not
speak
what
they
called
French
.
The
guest
will
be
that
sardonic
sultan
of
insultry
,
the
bad
[-]
mouthing
broadcasting
behemoth
from
the
Bronx
,
Howard
Cosell
.
AI
1
Nói chung là xúc phạm
1
Nói chung là xúc phạm
1
Nói chung là xúc phạm