Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abusee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người là nạn nhân của sự lạm dụng
danh từ
A person who is the victim of abuse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abusee
Dạng gốc
(base form)
abusee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abuse
+
-ee
Ví dụ
Are
the
abusees
all
crazy
,
suffering
from
well-earned
paranoid
delusions
and
post-traumatic
stress
...
AI
1
Người là nạn nhân của sự lạm dụng
1
Người là nạn nhân của sự lạm dụng
1
Người là nạn nhân của sự lạm dụng