Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ill-use
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
l
ˈ
j
uː
s
/
nguồn
US
/
ɪ
l
ˈ
j
uː
s
/
Nghĩa chính
1
Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
động từ
To treat someone badly, cruelly or unkindly.
2
Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Bad, cruel or unkind treatment.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ill-use
Nguyên thể
(infinitive)
ill-use
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
ill-use
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
ill-us
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ill-use
ill-us
age
Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
danh từ
AI
1
Hành hạ
2
Sự hành hạ
1
Hành hạ
2
Sự hành hạ
1
Hành hạ
2
Sự hành hạ