Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
substance abuse
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ʌ
b
s
t
ə
n
s
ə
ˈ
b
j
u
s
/
Nghĩa chính
1
Lạm dụng chất gây nghiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An overindulgence in and dependence on a drug or other chemical.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
drug abuse
drug use
Ví dụ
Substance
abuse
has
become
a
significant
problem
.
Alcohol
and
other
substance
abuse
is
plaguing
our
society
at
the
moment
.
People
wonder
whether
Tom
is
suffering
from
substance
abuse
,
mental
illness
or
just
ignorance
.
I
think
it
might
be
all
three
of
those
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lạm dụng chất gây nghiện
1
Lạm dụng chất gây nghiện
1
Lạm dụng chất gây nghiện