Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alcohol abuse
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
æ
l
.
k
ə
.
h
ɒ
l
ə
ˈ
b
j
uː
z
/
US
/ˈ
æ
l
.
k
ə
.
h
ɔ
l
ə
ˈ
b
j
u
s
/
Nghĩa chính
1
Sự lạm dụng rượu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A self-inflicted form of abuse caused by a person's habitual excessive drinking of alcohol.
Ví dụ
Sami
was
tortured
with
issues
involving
alcohol
abuse
.
Alcohol
abuse
is
a
serious
problem
on
campus
.
Alcohol
abuse
among
the
young
has
increased
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Sự lạm dụng rượu
1
Sự lạm dụng rượu
1
Sự lạm dụng rượu